Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động bằng cách đạp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kick-started the engine with one firm push.
/ˈkɪkˌstɑːrt/
kick-start là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi động bằng cách đạp.
She kick-started the engine with one firm push.