Nghĩa tiếng Việt
- Khảnh, cảnh vẻ.tính từEN-VI Dict
- Sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the matter a kid-glove treatment.
-
His kid-glove habits kept him from hard work.
/ˈkɪdˈɡləv/
kid-glove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khảnh, cảnh vẻ; Sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày.
She gave the matter a kid-glove treatment.
His kid-glove habits kept him from hard work.