Nghĩa tiếng Việt
- Cũng kid.danh từEN-VI Dict
- Da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag was made from soft kidskin.
-
Her gloves were made of smooth kidskin.
/ˈkɪdˌskɪn/
kidskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng kid; Da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu.
The bag was made from soft kidskin.
Her gloves were made of smooth kidskin.