TanroDictionary Sổ từ

kidskin

/ˈkɪdˌskɪn/

Anh
0

kidskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng kid; Da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng kid.danh từEN-VI Dict
  2. Da dê non; loại da mềm làm bằng da dê hoặc da cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag was made from soft kidskin.

  2. Her gloves were made of smooth kidskin.