TanroDictionary Sổ từ

kikuyu

/kiˈkuːˌjuː/

Anh
0

kikuyu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng kikuyus, kikuyu; Người nói tiếng Bantu ở Kênia; Ngôn ngữ Bantu của người Kikuyu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng kikuyus, kikuyu.danh từEN-VI Dict
  2. Người nói tiếng Bantu ở Kênia.danh từEN-VI Dict
  3. Ngôn ngữ Bantu của người Kikuyu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He heard kikuyu spoken at the market.

  2. A kikuyu explained the village customs.

  3. She can speak kikuyu and English.