TanroDictionary Sổ từ

kiln

/kɪln/

Anh Thông dụng
0

kiln là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò (nung vôi, gạch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò (nung vôi, gạch... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bricks dried slowly in the kiln.