TanroDictionary Sổ từ

kilter

/ˈkɪltə(r)/

Anh
0

kilter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ tự, trật tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ tự, trật tự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My internal clock feels slightly out of kilter today.

  2. out of kilter

    không có thứ tự, không giống

  3. His views are out of kilter with world opinion

    Quan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số.

  4. Long flights throw my sleeping pattern out of kilter for days

    Những chuyến bay đường dài làm giấc ngủ tôi mấy ngày nay lộn xộn.

  5. in kilter

    có thứ tự