Nghĩa tiếng Việt
- Nhà vàng, nơi cung điện.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Buộc người vào kim ốc mà chơi (Cung oán ngâm khúc)
kim ốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà vàng, nơi cung điện; (Xem từ nguyên 1).
Buộc người vào kim ốc mà chơi (Cung oán ngâm khúc)