Nghĩa tiếng Việt
- Duyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kể từ kim cải duyên ưa,.
kim cải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Duyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.
Kể từ kim cải duyên ưa,.