TanroDictionary Sổ từ

kim chủ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (giới giải trí Trung Quốc) Người có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.danh từ
  2. (thông tục, từ mới) Nhà tài trợ lớn, đơn vị cung cấp nguồn vốn chính cho một sự kiện, chương trình hoặc dự án.danh từ
  3. (từ mới) Người cung cấp vốn lớn (trong kinh doanh, đầu tư).danh từ

Ví dụ

  1. Những nhân vật âm thầm "phò tá", bệ đỡ và chống lưng cho nghệ sĩ được gọi là kim chủ hay cha đỡ đầu, cha nuôi.

  2. Sau khi xác nhận "về chung một nhà" với Ngô Cẩn Ngôn, cư dân mạng đang đề cử anh vào vai "kim chủ" của cô trong "Sa Vào Đêm Xuân".

  3. “Kim chủ” VPBank và T1 hết mực chiều lòng người hâm mộ.

  4. Thông điệp […] được hàng vạn Xinhiu (những người hâm mộ của chương trình) đồng thanh hô vang, như một lời khẳng định tình cảm dành cho “Kim chủ” đã đồng hành cùng chương trình suốt 3 tháng.

  5. Từ nghi vấn 7 "kim chủ" (người cung cấp vốn lớn) đứng sau lưng Chủ tịch tập đoàn Prince Group Chen Zhi là thành viên của bang Phúc Kiến, truyền thông Đài Loan (Trung Quốc) đã cung cấp thêm nhiều thông tin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép