Nghĩa tiếng Việt
- Vòng vàng.danh từ
- Đồ trang sức bằng vàng bạc nói chung.danh từ
Ví dụ
-
Thợ kim hoàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thợ kim hoàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép