TanroDictionary Sổ từ

kincob

/ˈkɪŋkəb/

Anh
0

kincob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải kim tuyến kincôp (Ân độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải kim tuyến kincôp (Ân độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress was made from bright kincob.