Nghĩa tiếng Việt
- hơi hơi, có phần (khẩu ngữ)trạng từTanro Dictionary
- một loạitrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- somewhat; rathertrạng từTanro Dictionary
- a type oftrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ちょっと、なんとなく、一種のtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I'm kind of tired.
Tôi hơi mệt.