Nghĩa tiếng Việt
- Tốt bụng, có lòng tốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kind-hearted nurse stayed late to help.
/ˈkɑɪndˈhɑːrtəd/
kind-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốt bụng, có lòng tốt.
The kind-hearted nurse stayed late to help.