TanroDictionary Sổ từ

kind-hearted

/ˈkɑɪndˈhɑːrtəd/

Anh
0

kind-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốt bụng, có lòng tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốt bụng, có lòng tốt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kind-hearted nurse stayed late to help.