Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của kindleđộng từEN-VI Dict
- Sự nhen lửa, sự nhóm lửa.danh từEN-VI Dict
- củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của kindleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The fire was kindling in the cold wind.
-
He was kindling the fire with dry twigs.
-
Use kindling to start the campfire.