Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Kinesics helps us read body language better.
/kəˈnisɪks/
kinesics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ.
Kinesics helps us read body language better.