Nghĩa tiếng Việt
- Cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a king-size bed for the room.
/ˈkɪŋˌsɑɪz/
king-size là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường.
They bought a king-size bed for the room.