TanroDictionary Sổ từ

kingfisher

/ˈkɪŋfɪʃə(r)/

Anh
0

kingfisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim bói cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim bói cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A kingfisher darted into the stream.