Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đầu tư vốn để kinh doanh.
-
Cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
kinh doanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.
Đầu tư vốn để kinh doanh.
Cửa hàng kinh doanh tổng hợp.