TanroDictionary Sổ từ

kinh doanh

Việt
0

kinh doanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đầu tư vốn để kinh doanh.

  2. Cửa hàng kinh doanh tổng hợp.