TanroDictionary Sổ từ

kinh hãi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh sợ hãi hùng.động từ
  2. Cùng nghĩa với kinh sợ: Sợ hãi lắmđộng từ

Ví dụ

  1. Giật mình kinh hãi.

  2. Nghe thôi kinh hãi xiết đâu, Đàn bà thế ấy, thấy âu một người! (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép