Nghĩa tiếng Việt
- Kinh sợ hãi hùng.động từ
- Cùng nghĩa với kinh sợ: Sợ hãi lắmđộng từ
Ví dụ
-
Giật mình kinh hãi.
-
Nghe thôi kinh hãi xiết đâu, Đàn bà thế ấy, thấy âu một người! (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép