Nghĩa tiếng Việt
- Nói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.unknown
Ví dụ
-
Bộ trưởng đi kinh lý ở địa phương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bộ trưởng đi kinh lý ở địa phương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép