Nghĩa tiếng Việt
- Tiền chi phí về việc gì.danh từ
Tiếng Nhật
- 経費けいひkinh phí, chi phí
Ví dụ
-
Thanh toán kinh phí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thanh toán kinh phí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép