TanroDictionary Sổ từ

kinh quốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh đô, thủ đô của một quốc gia.danh từ
  2. Trị nước, mưu hoạch phát triển đất nước.động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép