TanroDictionary Sổ từ

kinh sư

Việt
0

kinh sư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như kinh đô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với kinh đô: Thủ đô của một nước trong thời phong kiếndanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mang quân về kinh sư.