Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với kinh đô: Thủ đô của một nước trong thời phong kiếndanh từ
Ví dụ
-
Kinh thành Thăng Long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Kinh thành Thăng Long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép