TanroDictionary Sổ từ

kinnikinnick

/ˌkɪnɪkəˈnɪk/

Anh
0

kinnikinnick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng kinnikinic; Sự pha trộn lá khô, vỏ cây và đôi khi cả thuốc lá dễ hút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng kinnikinic.danh từEN-VI Dict
  2. Sự pha trộn lá khô, vỏ cây và đôi khi cả thuốc lá dễ hút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He smoked kinnikinnick by the campfire.

  2. The kinnikinnick blend gave off a strong smell.