TanroDictionary Sổ từ

kinship

/ˈkɪnʃɪp/

Anh
0

kinship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối quan hệ họ hàng; Sự giống nhau về tính chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối quan hệ họ hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giống nhau về tính chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They felt kinship after years apart.

  2. There is kinship between their ideas.