Nghĩa tiếng Việt
- Mối quan hệ họ hàng.danh từEN-VI Dict
- Sự giống nhau về tính chất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They felt kinship after years apart.
-
There is kinship between their ideas.
/ˈkɪnʃɪp/
kinship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối quan hệ họ hàng; Sự giống nhau về tính chất.
They felt kinship after years apart.
There is kinship between their ideas.