Nghĩa tiếng Việt
- Quán (bán sách, giải khát... ).danh từEN-VI Dict
- Buồng điện thoại công cộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought snacks at the kiosk.
-
She called from the kiosk near the station.
/ˈkiːɒsk/
kiosk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán (bán sách, giải khát... ); Buồng điện thoại công cộng.
We bought snacks at the kiosk.
She called from the kiosk near the station.