TanroDictionary Sổ từ

kiosk

/ˈkiːɒsk/

Anh Thông dụng
0

kiosk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán (bán sách, giải khát... ); Buồng điện thoại công cộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán (bán sách, giải khát... ).danh từEN-VI Dict
  2. Buồng điện thoại công cộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought snacks at the kiosk.

  2. She called from the kiosk near the station.