TanroDictionary Sổ từ

kiribati

/kiːrɪˈbæs/

Anh
0

kiribati là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati; Một ngôn ngữ của họ ngôn ngữ Micronesia trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc Ngữ hệ Nam Đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dương, tên chính thức là Cộng hòa Kiribati.danh từEN-VI Dict
  2. Một ngôn ngữ của họ ngôn ngữ Micronesia trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc Ngữ hệ Nam Đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. kiribati is spread across many small islands.

  2. He studied kiribati in a language class.