/ˈkɪzmet/
kismet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số phận, số mệnh.
She accepted her kismet with calm.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm