Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để bảo ai đó đi đi.động từEN-VI Dict
- Coi điều gì đó là không quan trọng hoặc kém cỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was bugging us, so we told him to kiss off.
-
He kissed the criticism off.
/kˈɪs ˈɒf/
kiss off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng để bảo ai đó đi đi; Coi điều gì đó là không quan trọng hoặc kém cỏi.
He was bugging us, so we told him to kiss off.
He kissed the criticism off.