TanroDictionary Sổ từ

kissable

/ˈkɪsəbəl/

Anh
0

kissable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng hôn, trông muốn hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng hôn, trông muốn hôn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your smile looks kissable in the photo.