TanroDictionary Sổ từ

kissed

/kɪst/

Anh
0

kissed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kiss; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kiss.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kissđộng từEN-VI Dict
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kissđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He kissed her goodbye at the door.