Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kissđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kissđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He kissed her goodbye at the door.
/kɪst/
kissed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kiss; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kiss.
He kissed her goodbye at the door.