Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kiss.động từEN-VI Dict
- Sự hôn; sự ôm hôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were kissing goodbye at the door.
-
Their kissing made the children smile.
/ˈkɪsɪŋ/
kissing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kiss; Sự hôn; sự ôm hôn.
They were kissing goodbye at the door.
Their kissing made the children smile.