TanroDictionary Sổ từ

kissing

/ˈkɪsɪŋ/

Anh
0

kissing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kiss; Sự hôn; sự ôm hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kiss.động từEN-VI Dict
  2. Sự hôn; sự ôm hôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were kissing goodbye at the door.

  2. Their kissing made the children smile.