Nghĩa tiếng Việt
- Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội, của người đi du lịch... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed his clothes into a kit-bag.
/ˈkɪtˈbæɡ/
kit-bag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội, của người đi du lịch... ).
He packed his clothes into a kit-bag.