Nghĩa tiếng Việt
- Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film shows a kitchen-sink life of hard work.
/ˈkɪtʃɪnsɪŋk/
kitchen-sink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miêu tả mặt vất vả, tối tăm trong cuộc sống hàng ngày.
The film shows a kitchen-sink life of hard work.