TanroDictionary Sổ từ

kitten

/ˈkɪtn/

Anh Thông dụng
0

kitten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mèo con; Cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo; Đẻ (mèo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mèo con.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo.danh từEN-VI Dict
  3. Đẻ (mèo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitten slept in a warm basket.

  2. She acted like a spoiled kitten at dinner.

  3. The cat will kitten soon in spring.