Nghĩa tiếng Việt
- Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They met in a quiet kiva before the ceremony.
/ˈkivə/
kiva là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).
They met in a quiet kiva before the ceremony.