TanroDictionary Sổ từ

kiva

/ˈkivə/

Anh
0

kiva là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met in a quiet kiva before the ceremony.