TanroDictionary Sổ từ

klansman

/ˈklænzmən/

Anh
0

klansman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) đảng viên đảng 3K.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) đảng viên đảng 3K.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The klansman wore a white hood in the old photo.