Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) đảng viên đảng 3K.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The klansman wore a white hood in the old photo.
/ˈklænzmən/
klansman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) đảng viên đảng 3K.
The klansman wore a white hood in the old photo.