TanroDictionary Sổ từ

klaxon

/ˈklæksən/

Anh Thông dụng
0

klaxon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còi điện (xe ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còi điện (xe ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The klaxon warned drivers to slow down.