Nghĩa tiếng Việt
- Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story praised a brave klepht.
/ˈklɛft/
klepht là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).
The old story praised a brave klepht.