Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kneadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kneaded the clay until it felt soft.
/ˈniːdɪd/
kneaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của knead.
He kneaded the clay until it felt soft.