TanroDictionary Sổ từ

kneading-trough

/ˈnidinˈtrɔf/

Anh
0

kneading-trough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máng (để) nhào bột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng (để) nhào bột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She mixed the dough in a wooden kneading-trough.