Nghĩa tiếng Việt
- Xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-pan).danh từEN-VI Dict
- Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-pad).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fell and scraped her knee-cap.
-
He slipped on a knee-cap during practice.