TanroDictionary Sổ từ

knee-jerk

/ˈniˈdʒɜːk/

Anh
0

knee-jerk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản xạ bánh chè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản xạ bánh chè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor tested his knee-jerk in the clinic.