TanroDictionary Sổ từ

knee-joint

/ˈniˈdʒɔɪnt/

Anh
0

knee-joint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khớp đầu gối; Mối ghép đòn khuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khớp đầu gối.danh từEN-VI Dict
  2. Mối ghép đòn khuỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bent his knee-joint after the long run.

  2. The builder used a strong knee-joint in the frame.