Nghĩa tiếng Việt
- Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a knee-pad while skating.
/ˈniˈpæd/
knee-pad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).
She wore a knee-pad while skating.