TanroDictionary Sổ từ

knee-pad

/ˈniˈpæd/

Anh
0

knee-pad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a knee-pad while skating.