TanroDictionary Sổ từ

knee-pan

/ˈniˈpæn/

Anh
0

knee-pan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-cap).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-cap).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked her knee-pan after the fall.