Nghĩa tiếng Việt
- Xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-cap).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked her knee-pan after the fall.
/ˈniˈpæn/
knee-pan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-cap).
The doctor checked her knee-pan after the fall.