Nghĩa tiếng Việt
- Người quỳ.danh từEN-VI Dict
- Chiếc gối nhỏ hoặc ghế thấp để quỳ (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kneeler bowed silently beside the chair.
-
A kneeler helped the team.
/ˈnilɜː/
kneeler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quỳ; Chiếc gối nhỏ hoặc ghế thấp để quỳ (ở nhà thờ).
The kneeler bowed silently beside the chair.
A kneeler helped the team.