Nghĩa tiếng Việt
- Những đồ trang sức lặt vặt, những đồ trang trí lặt vặt; những đồ lặt vặt (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Nghề buôn bán đồ trang sức lặt vặt, nghề buôn bán đồ trang trí lặt vặt; nghề buôn bán đồ lặt vặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf was full of kick-knackery and old toys.
-
He opened a small kick-knackery near the market.