TanroDictionary Sổ từ

knick-knackery

/ˈnɪkˈnækəi/

Anh
0

knick-knackery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những đồ trang sức lặt vặt, những đồ trang trí lặt vặt; những đồ lặt vặt (nói chung); Nghề buôn bán đồ trang sức lặt vặt, nghề buôn bán đồ trang trí lặt vặt; nghề buôn bán đồ lặt vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những đồ trang sức lặt vặt, những đồ trang trí lặt vặt; những đồ lặt vặt (nói chung).danh từEN-VI Dict
  2. Nghề buôn bán đồ trang sức lặt vặt, nghề buôn bán đồ trang trí lặt vặt; nghề buôn bán đồ lặt vặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shelf was full of kick-knackery and old toys.

  2. He opened a small kick-knackery near the market.