Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang trí ít giá trị (thường là để trang trí nhà cửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf was full of small knickknacks.
/ˈnɪkˌnæk/
knickknack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang trí ít giá trị (thường là để trang trí nhà cửa).
The shelf was full of small knickknacks.